Xe chở xăng dầu Dongfeng 12 khối (12m3) là mẫu xe với xe nền cơ sở nhập khẩu nguyên chiếc, nổi bật với động cơ Cummins bền bỉ, hệ thống bồn được đóng mới theo tiêu chuẩn an toàn về PCCC. Đây là giải pháp vận tải nhiên liệu hiệu quả, tối ưu chi phí cho các doanh nghiệp xăng dầu, công trình và mỏ khoáng sản.
Dưới đây là đánh giá chi tiết về dòng xe này:
1. Tổng quan về xe cơ sở (Xe nền)
Xe nền Dongfeng sử dụng công thức bánh xe 4×2 (2 chân) vận hành linh hoạt, phù hợp di chuyển trên nhiều cung đường từ nội đô đến các tuyến quốc lộ.
-
- Động cơ: Thường trang bị máy Cummins (công nghệ Mỹ), tiêu chuẩn khí thải Euro 5, dung tích xi lanh 5.900cm3, giúp xe mạnh mẽ, vượt đèo dốc tốt và tiết kiệm nhiên liệu.
- Hộp số: Hộp số 2 tầng (nhanh – chậm), thiết kế 8 số tiến, 2 số lùi giúp tài xế dễ dàng điều khiển ở mọi dải tốc độ.
- Cabin: Mẫu cabin tiêu chuẩn hiện đại, được trang bị sẵn điều hòa, kính điện, giường nằm rộng rãi, tạo sự thoải mái tối đa cho tài xế trong các chuyến đi dài.
2. Hệ thống bồn chứa (Xi-téc) chuyên dụng
Phần bồn téc được sản xuất và thiết kế kỹ lưỡng tại Việt Nam, đảm bảo nghiêm ngặt các quy định về đăng kiểm và phòng chống cháy nổ:
-
- Chia khoang: Thể tích chuẩn 12 khối (12m3), bên trong bồn được chia thành các khoang độc lập (thường là 3 hoặc 4 khoang) giúp chống sóng sánh và thuận tiện cho việc vận chuyển nhiều loại nhiên liệu khác nhau trong cùng một chuyến.
- Vật liệu chế tạo: Thân bồn làm bằng thép các-bon chất lượng cao hoặc hợp kim nhôm, chống ăn mòn và chịu được áp lực cao.
- Thiết bị phụ trợ: Hệ thống van xả, đường ống, bơm xăng dầu chuyên dụng nhập khẩu từ Hàn Quốc hoặc các thương hiệu uy tín, đảm bảo tốc độ bơm xả nhanh, an toàn và chống rò rỉ.
3. Ưu điểm nổi bật
-
- Hiệu quả kinh tế: Giá thành xe Dongfeng luôn rẻ hơn đáng kể so với các dòng xe cùng phân khúc đến từ Nhật Bản hay Hàn Quốc, giúp doanh nghiệp nhanh chóng thu hồi vốn.
- Độ bền cao: Động cơ Cummins đã được kiểm chứng qua thời gian về độ bền và ít hỏng hóc vặt.
- Phụ tùng phổ biến: Phụ tùng thay thế của Dongfeng rất dễ tìm kiếm và có sẵn trên thị trường, chi phí bảo dưỡng hợp lý.
4. Ứng dụng thực tế
Xe bồn Dongfeng 12 khối được ứng dụng đa dạng nhờ tính cơ động của nó:
-
- Vận chuyển xăng dầu từ các tổng kho đến các cây xăng bán lẻ.
- Cấp phát nhiên liệu lưu động cho các công trình xây dựng, máy cẩu, tàu thuyền hoặc các mỏ khai khoáng.
- Có thể tùy chọn lắp thêm hệ thống bơm cấp lẻ trực tiếp để bán hàng lưu động.
5. Lưu ý pháp lý quan trọng khi sử dụng
Vì vận chuyển mặt hàng đặc thù dễ cháy nổ, doanh nghiệp và tài xế cần đảm bảo đầy đủ các loại giấy phép sau trước khi đưa xe vào hoạt động:
-
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở xăng dầu.
- Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn Phòng cháy chữa cháy (PCCC).
Để tìm hiểu kỹ hơn về thông số kỹ thuật chi tiết cũng như các chương trình ưu đãi trả góp mới nhất, quý khách liên hệ trực tiếp để được tư vấn và nhận báo giá chính xác. Mr Quy 0931.222.686
MỘT SỐ HÌNH ẢNH Ô TÔ XI TÉC CHỞ XĂNG FUEL DONGFENG 12 KHỐI CHIA 3 NGĂN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ô TÔ XI TÉC CHỞ XĂNG FUEL DONGFENG 12 KHỐI CHIA 3 NGĂN
| MÔ TẢ | THÔNG SỐ | ||
|
Trọng lượng dự kiến (kg) |
Khối lượng bản thân | 7160 kg | |
| Khối lượng chuyên chở | 8880 kg | ||
| Khối lượng toàn bộ | 16000 kg | ||
| Kích thước dự kiến
(mm) |
Kích thước xe
(mm) |
Dài | 7830 |
| Rộng | 2480 | ||
| Cao | 3310 | ||
| Kích thước lòng thùng chở hàng/bao ngoài xi téc | 4590/4310 x 2350 x 1460 | ||
| Chiều dài cơ sở | 4.500 | ||
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | ||
|
Vận hành |
Động cơ | Model | ISB180 50, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất/ tốc độ quay (kW/vòng/phút) | 132/2500 | ||
| Thể tích làm việc (cm3) | 5900 | ||
| Hộp số | Loại hộp số | Cơ khí | |
| Số cấp | 8 số tiến và 2 số lùi | ||
| Hệ thống lái/ phanh | Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, Cơ khí có trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống phanh chính | Cơ cấu phanh kiểu tang trống, phanh khí nén | ||
| Hệ thống treo | Trước/ Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Lốp | Cỡ lốp | 10.00R20 | |
| Số lượng lốp | 06 + 01 lốp dự phòng | ||
| HỆ CHUYÊN DỤNG | |||
| Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. | – Dung tích 12.000 lít, chia 03 khoang, khối lượng riêng 0,74 kg/lít – Thép SS400, dày 4 mm. |
Gia công tại
Việt Nam |
| Chỏm cầu | Dạng hình elíp. | Thép Q345B, dày 4 mm. | Gia công tại
Việt Nam |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông. | Thép SS400, dày 1 mm. | Gia công tại
Việt Nam |
| CỤM CỔ TÉC | |||
| Cổ téc | Hình trụ tròn , dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc. | – Thép SS400 | Gia công tại
Việt Nam |
| Nắp đậy | Có bố trí van điều hòa không khí (van thở) ở trên. | Nhập khẩu Hàn Quốc | |
| Van đầm | Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn | – Ren vuông Sq20 | Sản xuất tại Việt Nam theo tiêu chuẩn Hàn Quốc |
| Bơm | Nhãn hiệu: Daeyang
Nhập khẩu từ Hàn Quốc |
Lưu lượng ra: 600/phút | Xuất xứ Hàn Quốc |
| HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG | |||
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | Thiết kế dạng đường ống: 03 đường cấp xả riêng biệt cho các khoang | – Đường kính Ø90 mm – Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm |
Gia công tại
Việt Nam |
| Các van xả | Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả | – Đường kính bi gạt 3’’ – Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 – Vật liệu Gang xám |
Xuất xứ Hàn Quốc |
| Các đầu xả nhanh | – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả – Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh |
– Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14. – Vật liệu nhôm hợp kim. |
Xuất xứ Hàn Quốc |
| Hệ thống thu hồi hơi | Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt, bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa | Thép SPHC. | Gia công tại
Việt Nam |
| TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ | |||
| Bình cứu hỏa | Dạng bình bột MFZ8 | 2 bình, mỗi bình trọng lượng 8kg | Xuất xứ
Trung Quốc |
| Xích tiếp đất | Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường | – Đường kính Ø10 mm – Thép CT3. |
Gia công Việt Nam |
| Biểu tượng cháy nổ | Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe | Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm, màu đỏ | Gia công Việt Nam |
| CÔNG NGHỆ THI CÔNG | |||
| – Lòng xitec có hệ thống tấm chắn sóng, sau khi téc thành hình sẽ tiến hành test áp suất kiểm tra rò rỉ, thân téc có độ cứng cao, trọng tâm ổn định, an toàn khi vận chuyển
– Công nghệ CNC hàn dọc 3 khung chuẩn, hàn đối đầu tiên tiến, mối hàn mịn, mặt cắt ngang xi téc elip, chỏm cầu lồi chuẩn đẹp – Toàn bộ thân ngoài xitec được xử lý bề mặt trước khi sơn, sử dụng công nghệ gia công thô bắn bi sắt, nhằm loại bỏ tạp chất, gia tăng độ bám của sơn, chống ăn mòn, chống rỉ. – Sơn chống rỉ, sơn lót, sơn màu, sơn biểu ngữ, LOGO..v.v. miễn phí theo yêu cầu người sử dụng. |
|||











