Cần cẩu Unic UR-V230 dành cho xe tải hạng nhẹ có tổng trọng lượng từ 5,5 tấn đến 8,5 tấn
Tải trọng nâng max 3.030 kg

Thông số cơ bản Series UR-V290K
| Model | UR-V293 | UR-V294 | UR-V295 | UR-V296 |
| Công suất nâng lớn nhất | 3,030 kg/1.6 m | 3,030 kg/1.6 m | 3,030 kg/ 1.5 m | 3,030 kg/ 1.5 m |
| Chiều cao móc lớn nhất | 7.6 m | 9.8 m | 11.7 m | 13.6 m |
| Bán kính làm việc | 6.43 m | 8.73 m | 10.63 m | 12.63 m |
| Chiều dài khi ra hết cần | 6.60 m | 8.90 m | 10.80 m | 12.80 m |
| Chiều dài khi thu hết cần | 2.79 m | 3.17 m | 3.15 m | 3.25 m |
| Số đoạn | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Trọng lượng bản thân cẩu | 815 kg | 890 kg | 980 kg | 1080 kg |
| Góc làm việc | 1° – 76° | |||
| Góc xoay liên tục | 360° liên tục | |||
| Tời thủy lực | Điều khiển bằng động cơ thủy lực, giảm tốc bằng bánh răng thẳng, có phanh cơ tự động. | |||
| Dây cáp | (JIS): lWRC 6 x WS(26) HẠNG B | |||
| D x L
8mm x 44m |
D x L
8mm x 55m |
D x L
8mm x 64m |
D x L
8mm x 73,5m |
|
| Chân chống | Kích dọc và dầm ngang
Kích dọc: Xi lanh thủy lực tác động kép với van một chiều chống tụt. Dầm ngang: Loại mở rộng thủ công Khoảng cách: Rút lại:1,71m – Mở rộng: 3,4m |
|||
| Bơm thủy lực | Loại hình: loại bơm bánh răng
Áp lực: 20,6MPa {210kgf/cm2} Lưu lượng: 53 l/phút. Vòng quay: 1700 vòng / phút |
|||
| Thùng dầu thủy lực | 22 lít | |||
| Các thiết bị an toàn | 1. Van giảm áp
2. Van đối trọng cho xi lanh nâng cần và ống lồng cần 3. Van một chiều chống tụt chân chống 4. Chỉ báo góc làm việc với chỉ báo tải 5. Chốt an toàn 6. Phanh cơ tự động cho tời 7. Đồng hồ đo tải trọng 8. Cấp độ làm việc 9. Báo động quá tải 10. Còi cảnh báo 11. Tự động dừng khi quá tải |
|||
Lưu ý: Các số liệu liên quan đến tốc độ dựa trên cơ sở chạy không tải ở điều kiện lưu lượng dầu định mức.
Option K: Gập móc cẩu tự động
Các Model trong Series UR-V290K

Model UR-V293K với 3 đoạn cần

Model UR-V294K với 4 đoạn cần

Model UR-V295K với 5 đoạn cần

Model UR-V296K với 6 đoạn cần











