Skip to main content
0931.222.686
Tư vấn bán hàng
Đc: 40 Ngô Gia Tự, LB, HN.
Mở cửa: 8:00 - 17:30
Danh Mục Sản Phẩm

Xe ô tô chở rác Thaco Towner 800 (chữ X) 3 khối

Liên hệ

  • Loại phương tiện: Ô tô chở rác
  • Nhãn hiệu: THACO TOWNER 800
  • Khối lượng toàn bộ: 1870 kg
  • Khối lượng bản thân: 1240 kg
  • Khối lượng hàng chuyên chở: 500 kg
  • Kích thước lốp: 5.00-12
  • Kích thước tổng thể: 3.590 x 1.480 x 1.860 mm

    Yêu cầu báo giá

    Điện thoại

    HÌNH ẢNH XE Ô TÔ CHỞ RÁC 3 KHỐI THACO TOWNER 800 DẠNG CHỮ X

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    TT

    Nội dung

    Đơn Vị

    Thông số kỹ thuật

    1. Thông số chung
    1.1 Loại phương tiện Ô tô chở rác
    1.2 Nhãn hiệu, số loại THACO TOWNER 800
    1.3 Công thức bánh xe 4 x 2
    2. Thông số về kích thước
    2.1 Kích thước chung

    (Dài x Rộng x Cao)

    mm 3.590 x 1.480 x 1.860
    2.2 Chiều dài cơ sở mm 2.010
    2.3 Vệt bánh xe (Trước/ Sau) mm 1210/1205
    2.4 Vệt bánh xe sau phía ngoài mm 1.205
    2.5 Chiều dài đầu xe mm 830
    2.6 Chiều dài đuôi xe mm 960
    2.7 Chiều rộng cabin mm 1.410
    2.8 Chiều rộng thùng hàng mm 1.320
    2.9 Khoảng sáng gầm xe mm 145
    2.10 Góc thoát trước/ sau độ 26/22
    3. Thông số về khối lượng
    3.1 Khối lượng bản thân kg 1.240
      – Phân bố lên trục trước kg 595
      – Phân bố lên trục sau kg 645
    3.2 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông kg 500
    3.3 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế kg 500
    3.4 Số người cho phép chở kể cả người lái Người 02 (130kg)
    3.5 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông kg 1.870
      – Phân bố lên trục trước kg 750
      – Phân bố lên trục sau kg 1120
    3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế kg 1.870
    3.7 Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở kg
      – Phân bố lên trục trước kg 750
      – Phân bố lên trục sau kg 1.120
    4.1 Tốc độ cực đại của xe km/h 98,19
    4.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được % 22
    4.3 Thời gian tăng tốc từ lúc khởi hành – 200m s 20,115
    4.4 Độ ổn định ngang không tải độ 35o38′
    4.5 Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài m 4,1
    5 .Động cơ
    5.1 Nhà sản suất ,kiểu loại mm DA465QE
    5.2 Loại nhiên liệu , số kỳ , số xy lanh , cách bố trí , kiểu làm mát Xăng không pha chì, 4kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
    5.3 Dung tích xilanh cm3 970
    5.4 Tỉ số nén 8,8:1
    5.5 Đường  kính xy lanh x hành trình piston mm 65,5 x 72
    5.6 Công suất lớn nhất kW/v/ph 35/5000
    5.7 Mô men xoắn lớn nhất N.m/v/ph 72/(3000 ¸3500)
    5.8 Phương thức cung cấp nhiên liệu Phun trực tiếp
    5.9 Bố trí động cơ trên khung xe Phía trước
    6 .Li hợp
    6.1 Nhãn hiệu Theo động cơ
    6.2 Kiểu loại Đĩa đơn, Ma sát khô
    6.3 Kiểu dẫn động Cơ khí
    7. Hộp số
    7.1 Nhãn hiệu hộp số chính 462QE1
    7.2 Kiểu loại Cơ khí
    7.3 Kiểu dẫn động Cơ khí
    7.4 Số cấp số 05 số tiến, 01 số lùi
    7.5  

    Tỉ số truyền các số

     

    ih1 = 3,346 ih2= 2,094
    ih3= 1,363 ih4= 1,000
    ih5= 0,831 iL= 3,567
    8. Trục các đăng
    8.1 Nhãn hiệu trục các đăng LAI06.2201010-A7J6
    8.2 Kiểu loại Đơn, không đồng tốc
    8.3 Đường kính mm 50
    9. Cầu xe
    9.1 Cầu dẫn hướng Cầu trước
    9..2 Cầu chủ động Cầu sau
    9.3 Tỷ số truyền của truyền lực chính 5,125
    10 . Hệ thống lái
    10.1 Nhãn hiệu cơ cấu lái 3401010-6J6
    10.2 Kiểu loại cơ cấu lái Bánh răng, thanh răng
    10.3 Dẫn động lái Cơ khí
    10.4 Tỷ số truyền cơ cấu lái 22,34
    11. Hệ thống phanh
    11.1 Phanh công tác   – Kiểu loại

     

    – Dẫn động

    Phanh đĩa ở cầu trước và má

    phanh tang trống ở cầu sau

    Thủy lực hai dòng, trợ lực chân không

    11.2 Phanh dừng        – Kiểu loại

    – Dẫn động

    Má phanh tang trống

    Cơ khí, tác động lên bánh xe

    cầu chủ động

    12. Hệ thống treo
    12.1 Hệ thống treo trục trước Treo độc lập, lò xo trụ

    Giảm chấn thuỷ lực

    12.2 Hệ thống treo trục sau Phụ thuộc, nhíp lá,

    Giảm chấn thuỷ lực

    13. Vành bánh xe, lốp
    13.1 Số lượng 4+1
    13.2 Lốp trước 5.00-12 (700kg)
    13.3 Lốp sau 5.00-12 (700kg)
    13.4 Áp suất không khí trong lốp trước kPa 450
    13.5 Áp suất không khí trong lốp sau kPa 450
    14. Hệ thống điện
    14.1 Điện áp hệ thống V 12
    14.2 ắc quy (điện áp ,dung lượng) 12V – 45Ah
    14.3 Máy phát  (điện áp, công suất) 14V – 65A
    14.4 Động cơ khởi động (điện áp, công suất) 12V ; 0,8 kW
    14.5 Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu (chiếc/màu sắc)
    14.5.1 Đèn chiếu xa + chiếu gần 02 Màu trắng
    14.5.2 Đèn sương mù trước/ sau 02/02 Màu trắng/Màu đỏ
    14.5.3 Đèn kích thước trước/ sau 02/02 Màu trắng/Màu đỏ
    14.5.4 Đèn xi nhan trước/ sau 02/02 Màu vàng/ màu vàng
    14.5.5 Đèn phanh 02 Màu đỏ
    14.5.6 Tấm phản quang 02 Màu đỏ
    14.5.7 Đèn lùi 02 Màu trắng
    14.5.8 Đèn soi biển số 01 Màu trắng
    15. Ca bin
    15.1 Kiểu ca bin Kiểu bắt chặt với khung xe
    15.2 Kích thước (Dài x rộng x cao) 1.319 x 1.410 x 1.423
    16. Thùng xe
    16.1 Mô tả Thùng chở rác sản xuất và lắp ráp tại Việt Nam
    16.2 Kích thước lòng thùng

    (Dài x rộng x cao) cho phép

    mm 1.870/1.230 x 1.320/1.250 x 900/840 = 1,73 m3
    16.3 Kích thước lòng thùng

    (Dài x rộng x cao) thực tế

    mm 1.870/1.230 x 1320 x 1.600 = 3 m3 (80% dung tích thêm)
    16.3 Kết cấu thùng: Thùng kín, thành 2 bên biên dạng cong có dầm ở cạnh, nóc thùng mở ra hai bên và cửa cánh sau thùng 3 cánh đóng mở kiểu bản lề với 2 cánh bên và 1 cánh dưới Được liên kết hàn bằng hồ quang điện chắc chắn.

    Kết cấu thùng bằng thép hợp kim. chịu mài mòn và chịu áp lực cao hiệu Hiten Nhập khẩu từ Nhật Bản.

    Sàn thùng: Thép tấm Hiệu HT690 dày, 2,4mm

    Thành thùng: thép tấm Hiệu HT690, dày 2 mm

    Nóc thùng: Tôn mỏng, dầy 0,4mm

    Khung xương: Thép tấm SS400 gấp định hình dầy 3 mm

    17. Thiết bị thuỷ lực
    17.1 Bơm thủy lực vỏ nhôm Nhập khẩu từ Italia Loại bơm bánh răng
    17.3 Áp suất làm việc tối đa của bơm Bar 250
    17.4 Lưu lượng bơm cm3/vòng 6.5
    17.5 Xilanh nâng hạ thùng hàng Bộ 90 x 50 x 290
    17.6 áp suất làm việc Bar 210
    17.7 Xilanh nâng hạ thùng hàng kiểu chữ X Bộ 90 x 50 x 290
    17.8 chiều cao nâng từ mặt đất đến sàn thùng cao tối đa mm 1.600
    17.9 Xi lanh xả rác 1 tầng copa Bộ 50 x 25 x 700
    17.10 áp suất làm việc Bar 210
    17.11 Van điều khiển hiệu BLB 70 đặt tại vị trí phía sau xe bên trái (bên lái xe) Bộ 2 tay van