Skip to main content
0931.222.686
Tư vấn bán hàng
Đc: 40 Ngô Gia Tự, LB, HN.
Mở cửa: 8:00 - 17:30
Danh Mục Sản Phẩm

Xe ô tô xi téc chở xăng 4.9 khối Thaco Linker

745.000.000 

  • Loại phương tiện: Ô tô xi téc chở xăng
  • Nhãn hiệu: Thaco Linker
  • Khối lượng toàn bộ: 7500 kg
  • Khối lượng bản thân: 3675 kg
  • Khối lượng hàng chuyên chở: 3630 kg
  • Kích thước lốp: 7.50R16
  • Kích thước tổng thể: 6310 x 2220 x 2550 mm

    Yêu cầu báo giá

    Điện thoại

    Xe ô tô xi téc (xe bồn) chở xăng 4.9 khối (4.9 m³) thường được đóng trên xe nền tải Thaco Linker 4 tấn 9, nổi bật với thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển vào các tuyến phố hoặc công trường nhỏ. Xe sử dụng động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 5 tiên tiến, tiết kiệm nhiên liệu.
    Thông số kỹ thuật cơ bản:
      • Thể tích bồn: 4.900 lít (thường được chia thành 2 đến 3 khoang tùy theo nhu cầu cấp lẻ).
      • Vật liệu bồn: Thép hợp kim (SS400), Inox hoặc Hợp kim nhôm dày dặn, đáp ứng nghiêm ngặt tiêu chuẩn đo lường và phòng cháy chữa cháy.
      • Hệ thống bơm: Sử dụng bơm bánh răng chuyên dụng dẫn động qua bộ trích công suất (PTO), có van xả và hệ thống thu hồi hơi.
      • Động cơ: Weichai thế hệ mới, dung tích từ 2.4L – 3.0L sản sinh công suất 110 – 150 mã lực, vận hành mạnh mẽ và bền bỉ.

    Ưu điểm nổi bật
    • Thiết kế linh hoạt: Kích thước tổng thể hợp lý, cho phép xe di chuyển dễ dàng mà không vi phạm quy định tải trọng đường bộ tại các tuyến phố cấm tải nặng.
    • Trang bị tiện nghi: Nội thất cabin rộng rãi, tích hợp sẵn máy lạnh hai chiều, hệ thống phanh ABS an toàn cho xe chở hóa chất.
    • Bảo hành: Chính sách bảo hành toàn quốc 3 năm hoặc 150.000 km, phụ tùng chính hãng dễ thay thế.

    HÌNH ẢNH XE Ô TÔ XI TÉC CHỞ XĂNG 4.9 KHỐI

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    MÔ TẢ THÔNG SỐ
    Nhãn hiệu THACO
    Tên thương mại LINKER
    Mã kiểu loại T275A38R155/VUL-X
    Công thức bánh xe 4×2
     

     

    Trọng lượng

    Khối lượng bản thân 3675 kg
    Khối lượng chuyên chở 3630 kg
    Khối lượng toàn bộ 7500 kg
    Kích thước Kích thước xe (DxRxC) 6310 x 2200 x 2550 mm
    Chiều dài cơ sở (mm) 3800 mm
    Kích thước bao xi téc (mm) 3420/3200 x 1850 x 1020 mm
     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cấu hình xe

    Cabin Số người trên cabin 03 người
    Trang bị bên trong Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
     

     

     

    Động cơ

    Model WP2.5NQ155E50, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng

    hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng

    Công suất/ tốc độ quay 114 kW /2900 vòng/phút
    Mô men lớn nhất 400N.m / 1400-2200 vòng/phút
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
    Thể tích làm việc 2493 cm3
    Thể tích thùng nhiên liệu 100 (lít)
    Hệ thống điện Điện áp 12 V
    Ắc quy 01 chiếc, 100 Ah
    Ly hợp 01 Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ

    lực chân không

    Hộp số Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi
    Lốp 7.50R16, 06 chiếc + 01 chiếc dự phòng
    Hệ thống treo Treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, 03 lá nhíp, giảm chấn

    thủy lực

    Treo sau Phụ thuộc, nhíp lá, 6+5 lá nhíp
    Hệ thống

    lái

    Trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ

    lực thủy lực

     

    Hệ thống phanh

    Phanh chính Kiểu tang trống, dẫn động thủy lực
     

    Phanh đỗ

     

    Kiểu tang trống, điều khiển cơ khí