Xe ô tô xi téc (xe bồn) chở xăng 4.9 khối (4.9 m³) thường được đóng trên xe nền tải Thaco Linker 4 tấn 9, nổi bật với thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển vào các tuyến phố hoặc công trường nhỏ. Xe sử dụng động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 5 tiên tiến, tiết kiệm nhiên liệu.
Thông số kỹ thuật cơ bản:
-
- Thể tích bồn: 4.900 lít (thường được chia thành 2 đến 3 khoang tùy theo nhu cầu cấp lẻ).
- Vật liệu bồn: Thép hợp kim (SS400), Inox hoặc Hợp kim nhôm dày dặn, đáp ứng nghiêm ngặt tiêu chuẩn đo lường và phòng cháy chữa cháy.
- Hệ thống bơm: Sử dụng bơm bánh răng chuyên dụng dẫn động qua bộ trích công suất (PTO), có van xả và hệ thống thu hồi hơi.
- Động cơ: Weichai thế hệ mới, dung tích từ 2.4L – 3.0L sản sinh công suất 110 – 150 mã lực, vận hành mạnh mẽ và bền bỉ.
Ưu điểm nổi bật
- Thiết kế linh hoạt: Kích thước tổng thể hợp lý, cho phép xe di chuyển dễ dàng mà không vi phạm quy định tải trọng đường bộ tại các tuyến phố cấm tải nặng.
- Trang bị tiện nghi: Nội thất cabin rộng rãi, tích hợp sẵn máy lạnh hai chiều, hệ thống phanh ABS an toàn cho xe chở hóa chất.
- Bảo hành: Chính sách bảo hành toàn quốc 3 năm hoặc 150.000 km, phụ tùng chính hãng dễ thay thế.
HÌNH ẢNH XE Ô TÔ XI TÉC CHỞ XĂNG 4.9 KHỐI

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| MÔ TẢ | THÔNG SỐ | ||
| Nhãn hiệu | THACO | ||
| Tên thương mại | LINKER | ||
| Mã kiểu loại | T275A38R155/VUL-X | ||
| Công thức bánh xe | 4×2 | ||
|
Trọng lượng |
Khối lượng bản thân | 3675 kg | |
| Khối lượng chuyên chở | 3630 kg | ||
| Khối lượng toàn bộ | 7500 kg | ||
| Kích thước | Kích thước xe (DxRxC) | 6310 x 2200 x 2550 mm | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3800 mm | ||
| Kích thước bao xi téc (mm) | 3420/3200 x 1850 x 1020 mm | ||
|
Cấu hình xe |
Cabin | Số người trên cabin | 03 người |
| Trang bị bên trong | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
|
Động cơ |
Model | WP2.5NQ155E50, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng
hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng |
|
| Công suất/ tốc độ quay | 114 kW /2900 vòng/phút | ||
| Mô men lớn nhất | 400N.m / 1400-2200 vòng/phút | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Thể tích làm việc | 2493 cm3 | ||
| Thể tích thùng nhiên liệu | 100 (lít) | ||
| Hệ thống điện | Điện áp | 12 V | |
| Ắc quy | 01 chiếc, 100 Ah | ||
| Ly hợp | 01 Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ
lực chân không |
||
| Hộp số | Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi | ||
| Lốp | 7.50R16, 06 chiếc + 01 chiếc dự phòng | ||
| Hệ thống treo | Treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá, 03 lá nhíp, giảm chấn
thủy lực |
|
| Treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá, 6+5 lá nhíp | ||
| Hệ thống
lái |
Trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ
lực thủy lực |
||
|
Hệ thống phanh |
Phanh chính | Kiểu tang trống, dẫn động thủy lực | |
|
Phanh đỗ |
Kiểu tang trống, điều khiển cơ khí |
||











