
| MÔ TẢ CHI TIẾT | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||
| Nhãn hiệu / Tên thương mại | DONGFENG / YZZ5250GPSD | ||
| Loại phương tiện | Ô tô xi téc phun nước | ||
| Xuất xứ | Trung Quốc | ||
| Năm sản xuất | 2026 trở lên | ||
| Công thức bánh xe | 6×4 | ||
| Khối lượng | Khối lượng bản thân (kg) | 10.370 | |
| Khối lượng chuyên chở (kg) | 13.500 | ||
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 24.000 | ||
| Kích thước | Tổng thể (mm) | Kích thước bao ngoài | 9.690 x 2.500 x 3.130 |
| Khoảng cách trục | 4.350+1.350 | ||
| Tổng thành
|
Ca-bin | Loại | Kiểu lật, có giường nằm |
| Số chỗ ngồi | 02 chỗ ngồi | ||
| Điều hòa/Radio-casset | Có/Có | ||
| Hệ thống | Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, Cơ khí trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống/ tang trống, khí nén 2 dòng | ||
| Hệ thống phanh đỗ | Tang trống/ Bánh xe trục 2+3/ Khí nén tới bầu tích năng | ||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá | ||
| Động cơ | Model | ISD270 50 | |
| Loại động cơ | Diesel; 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng | ||
| Công suất/ Thể tích làm việc | 198/2500 (kW/rpm) / 6690 cm3 | ||
| Mô men lớn nhất/ tốc độ quay | 956/1500 N.m/(vòng/phút) | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro V | ||
| Hộp số | Model | 9JS119T-B | |
| Loại | 09 số tiến / 02 số lùi ; Cơ khí | ||
| Lốp | Cỡ lốp | 11.00R20 | |
| Số lượng | 10 +1 lốp dự phòng | ||
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2.040 / 1.860 | ||
| Phần chuyên dụng | Xi téc | Dung tích | 13.5m3 |
| Tuyến hình téc | E-líp | ||
| Kích thước bao ngoài xi téc (mm) | 5.650/5.470 x 2.300/ x 1.350/ | ||
| Vật liệu chế tạo | Thép Q235B, dày thân 3mm, dày chỏm 4mm, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao, được tính toán thiết kế đảm bảo an toàn. | ||
| Trang bị khác | Bên trong téc có vách ngăn, chắn sóng
Téc chứa có trang bị ống hiển thị mức nước . Bố trí 01 thang ở phía sau xe để lên xuống đỉnh xi téc và sàn thao tác |
||
| Hệ thống phun nước | Hệ thống đường dẫn ống nước | Chế tạo từ thép mạ kẽm | |
| Hệ thống tưới cây phía sau | 06 pép phun dạng hoa sen đặt ở 2 bên sườn xi téc và 02 pép phun dạng mỏ vịt đặt phía đuôi xe.
01 súng phun cao áp quay 360 độ, có thể điều chỉnh phun xa – gần, đặt trên sàn thao tác phía đuôi xe. |
||
| Họng cấp nước cứu hỏa | 01 họng DN65 chờ cấp nước cứu hỏa từ bơm trang bị trên xe và 01 cấp nước cứu hỏa từ xi téc. | ||
| Sàn thao tác | Có 01 sàn thao tác phía sau bồn, vật liệu bằng thép nhám, SS400 dày 3mm
Xung quanh sàn tao téc có bố trí lan can bảo vệ, vật liệu bằng thép. |
||
| Họng hút | 01 cái DN80 phía bên phụ, có khớp nối nhanh, van bi loại tay gạt | ||
| Họng cứu hỏa | 01 cái, DN65, lắp bên phụ lắp bên phụ, có tích hợp khớp nối nhanh cứa hỏa bằng hợp kim nhôm | ||
| Giàn bép phun rửa đường | Mỗi bên gồm 02 bộ pép phun, lắp phía trước xe, có thể điều chỉnh góc nghiêng, rộng hẹp, xa gần khi phun | ||
| Súng phun phía sau | + Lắp cố định trên sàn xe, xoay 350 độ;
+ Tầm phun xa: ≥ 15m; + Đầu phun có thể điều chỉnh phun chụm hoặc xòe |
||
| Giàn phun tưới nước dập bụi sau xe | 13 pép phun dạng pép phun tia,có thể điều chỉnh lưu lượng phun. Phun xả diện rộng bằng hoặc lớn hơn chiều ngang xe cơ sở | ||
| Loại bơm/ truyền động | 80QZF-60/90, truyền động PTO thông qua các đăng | ||
| Bơm nước | Công suất | 22,5 kW | |
| Lưu lượng/vòng quay | 60m3/h tại 1180 vòng/phút | ||
| Cột áp cao | 90m | ||