GIỚI THIỆU VỀ SƠ MI RƠ MÓC XI TÉC CHỞ BỘT NHỰA PVC 48.5 KHỐI NHẬP KHẨU


THÔNG SỐ KỸ THUẬT SƠ MI RƠ MÓC XI TÉC CHỞ BỘT NHỰA PVC 48.5 KHỐI
| Xi téc | Dung tích xi téc | 48,500 m3 chứa bột nhựa PVC SG660 (kích thước hạt 75μm, khối lượng riêng 540 kg/ m3) |
| Thân xi téc | SUS 304, thân bồn dày 4mm, hai đầu chỏm dày 4.5mm | |
| Cửa nạp | SUS 304, φ450mm, kiểu tháo lắp nhanh | |
| Kích thước bao (DxRxC) | 12060 x 2500 x 3950 mm | |
| Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc | 11255/10150 x 2400/ x 2400/ mm | |
| Khoảng cách trục | 6510+1310+1310mm | |
| Vết bánh xe sau | 1840 mm | |
| Khối lượng bản thân (kg) | 11000 | |
| Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (kg) | 26190 kg | |
| Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (kg) | 37190 kg | |
| Khối lượng toàn bộ cho phép TGGT phân bố lên chốt kéo | 13610 kg | |
| Chassis | Khung dầm | Thép carbon Q235 |
| Trục | 3 trục, FUWA 13T | |
| Lá nhíp | 8 lá FUWA | |
| Chân chống | 28T, nhãn hiệu FUWA | |
| Chốt kéo | 50# “JOST” | |
| Lốp | 12R22.5 | |
| Số lượng lốp | 12+1 pcs lốp dự phòng, vành hợp kim nhôm | |
| Phụ kiện | Ống và van | SUS 304, 4 inch van bướm dùng để xả hàng
Van hút khí: SUS 304, 2 ½ inch với van 1 chiều |
| Góc nâng tối đa/chiều cao nâng | 45°/7.4m | |
| Xi lanh nâng | Thương hiệu HYVA | |
| Lan can nâng | Hợp kim nhôm, bằng thủy lực | |
| Sàn thao tác, thang, lan can | Thép Carbon | |
| Nút dừng khẩn cấp | Tổng cộng 3 cái ở 3 vị trí. | |
| SUS304 manlid | 4 pcs, China domestic brand (see Images 2), bright smooth surface | |
| ABS | Có, thương hiệu: WABCO | |
| Khác | Phụ tùng phụ kiện khác theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | |
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG SƠ MI RƠ MÓC XI TÉC CHỞ BỘT NHỰA PVC 48.5 KHỐI












