Xe phun nước rửa đường Dongfeng 13.5 khối (13.5m3) là dòng xe chuyên dụng môi trường nhập khẩu phổ biến nhất hiện nay. Xe sở hữu dung tích bồn lớn, động cơ Cummins 270 HP mạnh mẽ và hệ thống vòi phun đa năng, là giải pháp kinh tế tối ưu cho việc rửa đường, tưới cây, dập bụi và hỗ trợ phòng cháy chữa cháy.
🚗 Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật
-
- Dung tích bồn: 13.5 khối (13.5m3) được làm từ thép hợp kim chất lượng cao (thường là thép Q345) chống ăn mòn, chịu áp lực tốt.
- Hệ thống bơm: Bơm áp lực cao chuyên dụng, vận hành bền bỉ.
- Động cơ: Động cơ Cummins 270HP mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và đạt tiêu chuẩn khí thải thân thiện với môi trường.
- Tải trọng: Tổng tải trọng cho phép thường 24.000 kg, tải trọng hàng hóa cho phép chở 13.800 kg.
💧 Các Chức Năng Chính
-
- Rửa đường: Hệ thống bệ phun rửa áp lực lớn phía trước giúp làm sạch nhanh chóng mặt đường, cuốn trôi bùn đất.
- Tưới cây: Hệ thống giàn phun mưa phía sau và vòi tưới cây hai bên thành xe, hỗ trợ tưới thảm cỏ, cây xanh đô thị hoặc dải phân cách.
- Dập bụi và làm mát: Phun sương dập bụi tại các công trường xây dựng, khu khai khoáng và làm mát không khí vào mùa hè.
- Hỗ trợ PCCC: Áp lực bơm mạnh cho phép sử dụng xe như một phương tiện hỗ trợ phòng cháy chữa cháy khẩn cấp.
🛠️ Ưu Điểm Vượt Trội
-
- Đa năng: Một chiếc xe tích hợp nhiều công năng giúp tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành cho các đô thị và doanh nghiệp.
- Hiệu suất cao: Bồn chứa lớn giúp xe hoạt động liên tục trên quãng đường dài mà không cần tiếp nước nhiều lần.
- Bền bỉ: Hệ thống bơm van chất lượng cao và động cơ nhập khẩu đồng bộ giúp xe hoạt động ổn định, ít hỏng hóc.
📍 Đơn Vị Cung Cấp & Báo Giá
Để nhận báo giá chính xác và hỗ trợ về thủ tục mua xe trả góp (lãi suất thấp, thủ tục nhanh chóng), bạn có thể liên hệ trực tiếp các đơn vị phân phối xe chuyên dụng uy tín trên thị trường:
-
- Tìm hiểu thông tin nhập khẩu và cấu hình chi tiết tại Vũ Linh Auto.
Lưu ý: Giá xe sẽ có sự dao động tùy thuộc vào từng thời điểm, cấu hình option đi kèm và chương trình khuyến mãi của đại lý.
Mọi chi tiết xin liên hệ: Mr Quy 0931.222.686
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG TƯỚI CÂY DONGFENG 13.5 KHỐI NHẬP KHẨU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG TƯỚI CÂY DONGFENG 13.5 KHỐI NHẬP KHẨU
| MÔ TẢ CHI TIẾT | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||
| Nhãn hiệu / Tên thương mại | DONGFENG / YZZ5250GPSD | ||
| Loại phương tiện | Ô tô xi téc phun nước | ||
| Xuất xứ | Trung Quốc | ||
| Năm sản xuất | 2026 trở lên | ||
| Công thức bánh xe | 6×4 | ||
| Khối lượng | Khối lượng bản thân (kg) | 10.370 | |
| Khối lượng chuyên chở (kg) | 13.500 | ||
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 24.000 | ||
| Kích thước | Tổng thể (mm) | Kích thước bao ngoài | 9.690 x 2.500 x 3.130 |
| Khoảng cách trục | 4.350+1.350 | ||
| Tổng thành
|
Ca-bin | Loại | Kiểu lật, có giường nằm |
| Số chỗ ngồi | 02 chỗ ngồi | ||
| Điều hòa/Radio-casset | Có/Có | ||
| Hệ thống | Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, Cơ khí trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống/ tang trống, khí nén 2 dòng | ||
| Hệ thống phanh đỗ | Tang trống/ Bánh xe trục 2+3/ Khí nén tới bầu tích năng | ||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá | ||
| Động cơ | Model | ISD270 50 | |
| Loại động cơ | Diesel; 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng | ||
| Công suất/ Thể tích làm việc | 198/2500 (kW/rpm) / 6690 cm3 | ||
| Mô men lớn nhất/ tốc độ quay | 956/1500 N.m/(vòng/phút) | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro V | ||
| Hộp số | Model | 9JS119T-B | |
| Loại | 09 số tiến / 02 số lùi ; Cơ khí | ||
| Lốp | Cỡ lốp | 11.00R20 | |
| Số lượng | 10 +1 lốp dự phòng | ||
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2.040 / 1.860 | ||
| Phần chuyên dụng | Xi téc | Dung tích | 13.5m3 |
| Tuyến hình téc | E-líp | ||
| Kích thước bao ngoài xi téc (mm) | 5.650/5.470 x 2.300/ x 1.350/ | ||
| Vật liệu chế tạo | Thép Q235B, dày thân 3mm, dày chỏm 4mm, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao, được tính toán thiết kế đảm bảo an toàn. | ||
| Trang bị khác | Bên trong téc có vách ngăn, chắn sóng
Téc chứa có trang bị ống hiển thị mức nước . Bố trí 01 thang ở phía sau xe để lên xuống đỉnh xi téc và sàn thao tác |
||
| Hệ thống phun nước | Hệ thống đường dẫn ống nước | Chế tạo từ thép mạ kẽm | |
| Hệ thống tưới cây phía sau | 06 pép phun dạng hoa sen đặt ở 2 bên sườn xi téc và 02 pép phun dạng mỏ vịt đặt phía đuôi xe.
01 súng phun cao áp quay 360 độ, có thể điều chỉnh phun xa – gần, đặt trên sàn thao tác phía đuôi xe. |
||
| Họng cấp nước cứu hỏa | 01 họng DN65 chờ cấp nước cứu hỏa từ bơm trang bị trên xe và 01 cấp nước cứu hỏa từ xi téc. | ||
| Sàn thao tác | Có 01 sàn thao tác phía sau bồn, vật liệu bằng thép nhám, SS400 dày 3mm
Xung quanh sàn tao téc có bố trí lan can bảo vệ, vật liệu bằng thép. |
||
| Họng hút | 01 cái DN80 phía bên phụ, có khớp nối nhanh, van bi loại tay gạt | ||
| Họng cứu hỏa | 01 cái, DN65, lắp bên phụ lắp bên phụ, có tích hợp khớp nối nhanh cứa hỏa bằng hợp kim nhôm | ||
| Giàn bép phun rửa đường | Mỗi bên gồm 02 bộ pép phun, lắp phía trước xe, có thể điều chỉnh góc nghiêng, rộng hẹp, xa gần khi phun | ||
| Súng phun phía sau | + Lắp cố định trên sàn xe, xoay 350 độ;
+ Tầm phun xa: ≥ 15m; + Đầu phun có thể điều chỉnh phun chụm hoặc xòe |
||
| Giàn phun tưới nước dập bụi sau xe | 13 pép phun dạng pép phun tia,có thể điều chỉnh lưu lượng phun. Phun xả diện rộng bằng hoặc lớn hơn chiều ngang xe cơ sở | ||
| Loại bơm/ truyền động | 80QZF-60/90, truyền động PTO thông qua các đăng | ||
| Bơm nước | Công suất | 22,5 kW | |
| Lưu lượng/vòng quay | 60m3/h tại 1180 vòng/phút | ||
| Cột áp cao | 90m | ||












