Skip to main content
0931.222.686
Tư vấn bán hàng
Đc: 40 Ngô Gia Tự, LB, HN.
Mở cửa: 8:00 - 17:30
Danh Mục Sản Phẩm

Xe phun nước 7 khối Dongfeng số 2 tầng

Liên hệ

  • Loại phương tiện: Ô tô xi téc phun nước
  • Nhãn hiệu: Dongfeng Hồ Bắc
  • Khối lượng toàn bộ: 11990 kg
  • Khối lượng bản thân: 4795 kg
  • Khối lượng hàng chuyên chở: 7000 kg
  • Kích thước lốp: 8.25R20
  • Kích thước tổng thể: 7260 x 2250 x 2650 mm

    Yêu cầu báo giá

    Điện thoại

    Xe phun nước 7 khối Dongfeng số 2 tầng là dòng xe chuyên dụng phổ biến với hệ thống hộp số 2 tầng giúp tối ưu lực kéo bơm nước mạnh mẽ, dung tích bồn 7.000 lít và động cơ yuchai bền bỉ.
    Thông số kỹ thuật chính
    • Thể tích bồn: 7 khối (7m³ / 7.000 lít), làm bằng thép carbon chất lượng cao chống ăn mòn.
    • Hệ thống số 2 tầng: Giúp tách lực từ động cơ qua cóc tải (PTO) để vận hành bơm nước hiệu quả khi xe chạy chậm hoặc đứng yên.
    • Hệ thống chuyên dụng: Bơm nước áp lực cao, súng phun cao áp phía sau, béc phun trước (rửa đường) và giàn phun mưa phía sau (tưới cây).
    Ưu điểm vận hành
    • Đa năng: Vừa rửa đường, tưới cây, vừa hỗ trợ cấp nước hoặc phòng cháy chữa cháy linh hoạt.
    • Độ bền cao: Nhập khẩu hoặc lắp ráp trên nền xe tải Dongfeng chính hãng nổi tiếng tiết kiệm nhiên liệu, phụ tùng dễ thay thế.

    HÌNH ẢNH XE PHUN NƯỚC DONGFENG 7 KHỐI 7M3

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ô TÔ XI TÉC PHUN NƯỚC DONGFENG 7 KHỐI 7M3

    TT Thông số Đơn Vị Loại xe
    1.      Thông số xe cơ sở
    1 Loại phương tiện Ô TÔ XI TÉC PHUN NƯỚC
    2 Nhãn hiệu số loại DONGFENG
    3 Công thức lái 4 x 2
    4 Giường nằm , điều hòa
    2.      Thông số kích thước
    1 Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao ) Mm 7260 x 2250 x 2650
    2 Chiều dài cơ sở Mm 3800
    3.      Thông số về khối lượng
    1 Khối lượng bản thân Kg 4795
    2 Khối lượng chuyên chở theo thiết kế Kg 7000
    3 Số người chuyên chở cho phép Kg ( 02 người )
    4 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế Kg 11.990
    4.      Tính năng động lực học
    1 Tốc độ cực đại của xe Km/h 92
    2 Độ vượt dốc tối đa Tan e (%) 31
    3 Thời gian tăng tốc từ 0 -200m S 1 – 21 s
    4 Bán kính quay vòng m 9.6
    5 Lốp xe 8.25R20
    6 Hộp số Cơ khí
    5.      Động Cơ
    1 Model YCF25160 – 50
    2 Kiểu loại Diesel 4 kỳ , tăng áp  4  xi lanh thẳng hàng , tăng áp
    3 Công suất lớn nhất KW/vòng/phút 116/3000
    4 Dung tích xy lanh Cm3 2488
    6.Li Hợp
    1 Nhãn Hiệu Theo động cơ
    2 Kiểu loại 01   Đĩa ma sat khô lò xoắn
    7.      Thông số về phần chuyên dùng  
    1 Nhãn hiệu Kiểu loại Elip
    2 Dung tích thùng chứa m3 7
    3 Độ dày xi téc Mm 4
    4 Vật liệu chính Thép
    5  Điều kiện bảo hành  Xe được bảo hành 12 tháng hoặc 20.000 Km tùy điều kiện nào đến trước
    6 Hệ thống phun trước sau – Xe được trang bị hệ thống phun trước có thể điều chỉnh góc phun.

    – Chiều rộng phun max 14m, chiều xa phun max 12m(góc phun có thể điều chỉnh được).

    –  Tốc độ khi rửa đường: 5-20 km/h

    –   Áp lực nước khi phun: 8-12MPA

    –   Công suất bơm nước: 600L – 800L/phút.

    –   Hệ thống phun nước rửa đường

    –    Hai vòi phun nước rửa đường kiểu hàm ếch có thể điều chỉnh các góc độ phun khác nhau.

    –   Hệ thống phun phía sau là hệ thống có thể điều chỉnh áp suất phun. Có thể dùng làm hệ thống tưới cây hoặc hệ thống chữa cháy khi cần thiết.

    –   Có hai dàn phun nhiều lỗ ở phía sau để chống bụi

    –  Có một súng phun cao áp với khả năng phun xa 20 – 30 m

    7 Hệ thống bơm nước –        Nhãn hiệu : 60 QZ – 50/40N

    –        Lưu lượng : 40 m3/ giờ

    –        Vòng quay  : 1180 r/min

    –        Công suất : 10 KW

    –        Xuất xứ : Trung Quốc