Skip to main content
0931.222.686
Tư vấn bán hàng
Đc: 40 Ngô Gia Tự, LB, HN.
Mở cửa: 8:00 - 17:30
Danh Mục Sản Phẩm

Xe xi téc phun nước rửa đường tưới cây Dongfeng 9,2 khối

Giá gốc là: 715.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 695.000.000 ₫.

  • Loại phương tiện: Ô tô xi téc phun nước
  • Nhãn hiệu: Dongfeng
  • Khối lượng toàn bộ: 16000 kg
  • Khối lượng bản thân: 6605 kg
  • Khối lượng hàng chuyên chở: 9200 kg
  • Kích thước lốp: 10.00R20
  • Kích thước tổng thể: 8000 x 2480 x 2850 mm

    Yêu cầu báo giá

    Điện thoại

    MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG TƯỚI CÂY DONGFENG 9.2 KHỐI

    Động cơ Cummins ISB180 của xe phun nước Dongfeng 9.2 khối

    Nội thất của xe phun nước Dongfeng 9.2 khối

    Hệ thống điều khiển hơi trên cabin của xe phun nước Dongfeng 9.2 khối

    Hệ thống van khóa nhập và xả của xe phun nước Dongfeng 9.2 khối

    Bép phun rửa đường áp lực điều khiển hơi của xe phun nước Dongfeng 9.2 khối

    Bậc lên xuống và sàn thao tác của xe phun nước Dongfeng 9.2 khối

    Van đóng mở hơi và vặn tay của xe phun nước Dongfeng 9.2 khối

    Bép phun sen trên cao tưới cây của xe phun nước Dongfeng 9.2 khối

    Đèn cảnh báo an toàn khi vận hành của xe phun nước Dongfeng 9.2 khối

    Súng phun tưới cây, rửa kính nhà cao tầng, chữa cháy của xe phun nước Dongfeng 9.2 khối

    Giàn phun chống ẩm đường, công trình của xe phun nước Dongfeng 9.2 khối

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG TƯỚI CÂY DONGFENG 9.2 KHỐI

    TT Danh mục hàng hoá Yêu cầu
    1 Chủng loại xe Xe ô tô xi téc phun nước
    2 Nhãn hiệu xe DONGFENG
    3 Model xe YZZ5180GSSD
    5 Năm sản xuất Năm 2024 trở về sau
    6 Chất lượng Mới 100%
    7 Tổng trọng lượng theo thiết kế 16.000 (kG)
    8 Tải trọng cho phép 9.200 (kG)
    9 Trọng lượng bản thân 6.605 (kG)
    10 Kích thước bao (D x R x C) 8.000×2.480×2.850 ( mm)
    11 Khoảng cách trục 4.500 (mm)
    12 Vết bánh xe trước /sau 1.900/1.820 (mm)
    Động cơ
    13 Moden động cơ ISB180-50 (Cummins tiêu chuẩn Euro 5)
    14 Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước có turbo tăng áp
    15 Công suất tối đa / tốc độ quay 132 kw (180 Hp)/2.500 (vòng/ phút)
    16 Loại nhiên liệu Diesel
    Hộp số
    17 Model FAST (liên doanh Áo) 8JS85TM, hộp số 2 tầng, 08 số tiến + 02 số lùi, có đồng tốc giúp việc vào số được dễ dàng, êm ái
    Các thông số khác
    18 Lốp 10.00R20 lốp bố thép
    19 Kiểu hệ thống lái/dẫn động Trục vít-ê cu bi/Cơ khí có trợ lực thủy lực
    20 Phanh chính trước/sau/dẫn động Tang trống dẫn động khí nén
    21 Phanh đỗ xe /dẫn động Tác động lên các bánh xe trục 2, kiểu dẫn động tự hãm
    20 Các thiết bị đi kèm
    22 Điều hoà Có điều hoà
    23 Ghế lái Ghế ngồi đệm hơi tạo thoải mái cho lái xe
    24 Điều khiển lên xuống kính Điều khiển điện
    Nội thất và phụ tùng kèm theo Có trợ lực tay lái, radio – casset, 01 bộ lốp dự phòng, dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn của nhà sản xuất
    25 Điều kiện bảo hành Xe được bảo hành miễn phí toàn bộ trong thời gian 12 tháng đầu hoặc 20.000 km đầu tiên cho các lỗi của Nhà sản xuất, không áp dụng cho hư hỏng thuộc hao mòn tự nhiên hoặc do người sử
    HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG PHUN NƯỚC Mới 100%
    I CỤM XI TÉC CHỨA NƯỚC
    STT Danh mục Kiểu loại, dạng kết cấu Thông số kỹ thuật cơ bản
     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

    Thân téc

     

    Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn.

    – Dài x Rộng x Cao:4.300/4.150 x 2200 x

    1.300 (mm)

    –  Dung tích 9.200 Lít

    –  Thép carbon Q235 (Dày 4 mm)

    –  Được chia : 1 khoang có vách chắn sóng thông nhau

     Chỏm cầu  Dạng hình elíp  Thép carbon Q235 dày 4 mm
    Tấm chắn sóng Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép hàn  Thép carbon Q235 dày 4 mm
    Hộp chứa ống hút Dạng ống Nhựa
    Mầu sơn Sơn 2 thành phần
     

     

     

     

    2

    Cổ téc Hình trụ tròn , dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới

    thân téc

    –  Đường kính Ø650 (mm)

    –  Thép carbon Q235

    Nắp đậy Có bố trí van điều hòa không khí ở trên – Thép carbon
     Vòng đệm Các mặt bích đường ống, nắp đỉnh xi téc được làm bằng  Cao su đảm bảo kín khít  Cao su
    II PHẦN CHUYÊN DÙNG PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG, TƯỚI CÂY
    STT Danh mục Thông số kỹ thuật cơ bản
    1 Bơm chuyên dùng hiệu: JINLONG
    Model: 80QZF-60/90N
    Công suất (kW) 22.5
    Lưu lượng (m3/h) 60
    Áp suất cột nước (m) 90
    2 Dẫn động bơm Hộp trích lực (P.T.O) Trục các đăng trung gian đến Bơm chuyên dùng.
    3 Điều khiển bơm và hệ thống phun, tưới, súng phun… Điều khiển trực tiếp bằng khí nén trên cabin thông qua các công tắc và bằng tay (trên các van)
    4 Thiết bị chuyên dùng (Hệ thống phun, tưới, súng phun…)
    Pép phun rửa đường phía trước: Có khớp cầu chỉnh hướng (02 Pép dẹt) và 02 Pép phun chéo
    Pép phun nước tưới cây hai bên hông xe phía sau Pép dạng mỏ vịt
    Pép phun nước tưới cây trên nóc téc phía sau Bép tròn dạng hoa sen
    Súng phun nước cứu hỏa phía sau: Xoay được 360 độ, cột áp > 15m
    Dàn phun tưới đường dập bui: f 60, 10 đầu phun dạng tia lắp phía sau xe
    Van tiếp nước xe theo quy chuẩn kỹ thuật Đường kính: f70 mm
    5 Hệ thống đường ống f50÷ f80mm