Skip to main content
0931.222.686
Tư vấn bán hàng
Đc: 40 Ngô Gia Tự, LB, HN.
Mở cửa: 8:00 - 17:30
Danh Mục Sản Phẩm

Ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Isuzu FVZ60TE5

Liên hệ

  • Loại phương tiện: Ô tô xi téc phun nước
  • Nhãn hiệu: Isuzu FVZ60TE5
  • Khối lượng toàn bộ: 24000 kg
  • Khối lượng bản thân: 9705 kg
  • Khối lượng hàng chuyên chở: 14100 kg
  • Kích thước lốp: 11.00R20
  • Kích thước tổng thể: 9960 x 2500 x 3110 mm

    Yêu cầu báo giá

    Điện thoại

    HÌNH ẢNH XE PHUN NƯỚC

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE PHUN NƯỚC

    Mô tả Thông số kỹ thuật
    1 Loại phương tiện Ô tô xi téc phun nước
    2 Nhãn hiệu ISUZU
    3 Tên thương mại FVZ
    4 Mã kiểu loại FVZ60TE5/VUL-PN1
    5 Năm sản xuất 2025 trở về sau
    6 Chất lượng, xuất xứ Mới 100%, sản xuất lắp ráp tại Việt Nam
    7 Công thức bánh xe 6 x 4
    8 Kích thước
    Kích thước bao ngoài 9960 x 2500 x 3110 mm
    Kích thước xi téc 6130/5850 x 2260 x 1330 mm
    Chiều dài cơ sở 4965 + 1370 mm
    Vết bánh xe trước/sau 2060/1850 mm
    Khoảng sáng gầm xe 280 mm
    9 Trọng lượng
    Khối lượng bản thân 9705 kg
    Khối lượng chuyên chở 14100 kg
    Khối lượng toàn bộ 24000
    Số người cho phép chở kể cả người lái 03 người
    10 Động cơ
    Model động cơ 6NX1E5RC
    Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
    Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
    Dung tích xi lanh 7790 cm3
    Mô men lớn nhất / Tốc độ quay 820 N.m/1450-2400 vòng/phút
    Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay 206 kW/2400 vòng/phút
    Thể tích thùng nhiên liệu 200 lít
    11 Ly hợp (loại/dẫn động) 01 đĩa ma sát khô/Thủy lực, trợ lực khí nén
    12 Hộp số (loại/cấp số tiến-lùi) Cơ khí, 9 số tiến và 1 số lùi
    13 Cầu (trục) 03 trục
    14 Cỡ lốp 11.00R20

    số lượng 10 chiếc + 01 chiếc dự phòng

    15 Hệ thống treo
    Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, 07 lá nhíp
    Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá, 09 lá nhíp
    16 Hệ thống phanh
    Phanh chính Phanh tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
    Phanh đỗ Phanh tang trống, dẫn động khí nén+ lò xo tích năng tác động lên trục 1 và 2
    Phanh dự phòng Có phanh khí xả
    17 Hệ thống lái Cơ cấu lái kiểu trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực
    Bán kính quay vòng 9,2m
    18 Hệ thống điện, nội thất
    Ắc quy 02 chiếc, loại chì Axit 12V – 70Ah,
    Máy phát điện Xoay chiều, 24V
     

     

     

     

     

     

     

     

    Trang bị khác

     01 bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất

    –    01 lốp dự phòng.

    –    2 Tấm che nắng cho tài xế & Phụ xế

    –    Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm

    –    Tay nắm cửa an toàn bên trong

    –    Núm mồi thuốc

    –    Máy điều hòa

    –    Dây an toàn 3 điểm

    –    Kèn báo lùi

    –    Hệ thống làm mát và sưởi kính

    –    USB-MP3, AM-FM Radio

    –    Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động xe DRM

    –    Cảnh báo khóa Cabin

    –    Phanh khí xả

    –    Khoang nằm nghỉ

    Xi téc chở nước và hệ thống chuyên dùng phun nước
     

     

    19

     

     

    Xuất xứ

    Sản xuất lắp ráp tại Công ty cổ phần ô tô Vũ Linh

    – Chi nhánh Nhà máy ô tô chuyên dùng Bắc Ninh. Địa chỉ: Km152, Cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Phường Phù Chẩn, TP. Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh

    20 Chất lượng Mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2025 trở về sau
    21 Thể tích xitec nước 14,1 m3
    22 Kích thước xi téc 6130/5850 x 2260 x 1330 mm
    23 Hình dạng Kiểu elip có lắp trên nóc, bên trong xitec có vách chắn sóng
    24 Chiều dày thân téc/vật liệu 4mm/ Thép SS400 hoặc SUS304
     

     

     

    25

     

     

     

    Quy cách đóng téc

    + Téc có độ dày 04mm, bên trong téc sử dụng công nghệ hàn đối đầu tiên tiến, có tấm chắn sóng, sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ làm cho téc có độ cứng cao, trọng tâm ổn định, an toàn khi vận chuyển.

    + Công nghệ CNC hàn dọc 3 khung chuẩn, mối hàn mịn, kiểu dáng van elip chuẩn

     

    26

     

    Công nghệ sơn téc

    Xitec được phun cát xử lý bề mặt chống rỉ, sơn 3 lớp bằng sơn Luxpa (sơn trống rỉ + sơn 2K – 2 thành phần) mặt ngoài, sơn trang trí mặt ngoài xi téc.
    27 Cửa họng xả/ kiểu cửa 01 chiếc Loại 65A, có khớp nối nhanh phù hợp vói các họng cứu hỏa (tiêu chuẩn Việt Nam)
     

    28

     

    Cửa họng hút/ kiểu cửa

    01 chiếc/ Loại 80A, có khớp nối nhanh phù hợp với các họng cứu hỏa (tiêu chuẩn Việt Nam)
     

    29

     

    Bép phun nước phía trước

    02 chiếc, bố trí dưới gầm cabin

    Dạng đúc, có khớp tựa lựa đế điều chỉnh góc phun

     

     

    30

     

     

    Bép phun nước phía sau

    02 pép phun dẹt, 02 pép phun hoa sen đặt phía đuôi xe.

    01 súng phun nước quay 270 độ, có thể điều chỉnh phun xa-gần, đầu súng phun điều chỉnh được lưu lượng có thể phun bụi hoặc phun tia, đặt trên sàn công tác phía đuôi xe.

    31 Ống hút Loại ống nhựa có bố thép lắp phù hợp với cửa hút (02 đoạn, chiều dài 5m)
    32 Các thiết bị phụ trợ khác 01 họng chờ cấp nước cứu hỏa theo tiêu chuẩn
     

     

     

    33

     

     

     

    Bơm nước

    Bơm li tâm xuất xứ Trung Quốc 80QZF-60/90N

    Lưu lượng: 60m3/h

    Tốc độ vòng tua: 1.160 vòng/phút Công suất: 26kW

    Chiều cao cột áp: 90 m

    HOẶC CÓ LỰA CHỌN CẤU HÌNH BƠM TỐT HƠN NHƯ EBERA XUẤT XỨ Ý