
| MÔ TẢ | THÔNG SỐ | |||
| Nhãn hiệu/Ký mã hiệu | DONGFENG/CSC5250GQXD5 | |||
| Công thức bánh xe | 6 x 4 | |||
| Số trục | 3 trục | |||
| Chất lượng | Mới 100% sản xuất năm 2024 trở đi | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu từ Trung Quốc | |||
| Tự trọng | 11.500 kg | |||
| Tải trọng | 12.000 kg | |||
| Tổng trọng tải | 23.630 kg | |||
| Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao | 10150 x 2500 x 3050 mm | |||
| Chiều dài cơ sở | 4350+1350 mm | |||
| Cabin | Số người trên cabin | 02 người | ||
| Trang bị bên trong | Có đầy đủ các đồng hồ hiển thị thông số kỹ thuật, radio, điều hòa nhiệt độ | |||
| Động cơ | Model | ISD270 50, Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | ||
| Công suất/ tốc độ quay (kW/vòng/phút) | 198kW/ 2500 vòng/phút | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||
| Thể tích làm việc (cm3) | 6690 | |||
| Hộp số | Loại hộp số | 9JS119T-B, cơ khí, điều khiển trực tiếp bằng cần số | ||
| Cấp số | 9 số tiến và 1 số lùi | |||
| Ly hợp | Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén | |||
| Hệ thống lái/ phanh | Hệ thống lái | Tay lái thuận, kiểu trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực | ||
| Hệ thống phanh chính | Cơ cấu phanh kiểu tang trống, phanh khí nén 02 dòng, phanh khí xả | |||
| Hệ thống treo | Loại | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | ||
| Lốp | Cỡ lốp | 11.00R20, Lốp có săm | ||
| Số lượng lốp | 10 + 01 lốp dự phòng | |||
| HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG PHUN NƯỚC | ||||
| Dich tích xi téc (m3) | 12 m3 | |||
| Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc | 4180/3950 x 2350/ x 1550/ mm | |||
| Kiểu xi téc | – Biên dạng thùng elip
– Bề dày thân sitec 4 mm – Bề dày 2 đầu sitec 5 mm – Vật liệu thép chịu khả năng ô xy hoá cao. – Có đường ống tràn lắp trên đỉnh stec. – Stec có vách ngăn để hở chắn sóng đảm bảo xe hoạt động ổn định khi làm việc. |
|||
| Hệ thống thủy lực bơm nước cao áp | Bơm nước áp lực cao | Kiểu bơm pít tông | ||
| Lưu lượng (L/min) | 122 | |||
| Áp suất max (MPa) | 16 | |||
| Van điều khiển áp suất cao | Có | |||
| Vòi phun phía sau | Loại vòi phun cao áp | |||
| Vòi phun góc | Loại vòi phun cao áp | |||
| Vòi phun chính | Loại vòi phun cao áp | |||
| Dẫn động bơm | Dẫn động bơm nước cao áp được thúc đẩy bởi động cơ phụ đến trục truyền tới ổ đai tới điện từ ly hợp và tới khớp nối. | |||
| Hệ thống đường nước áp suất thấp | Bơm nước áp suất thấp | Bơm hai chiều (hút/xả) | ||
| Tốc độ quay (vòng/phút) | 1480 | |||
| Lưu lượng (L/phút) | 833 | |||
| Cột áp (m) | 110 | |||
| Van nước | Van điều khiển áp suất cao | |||
| Dẫn động bơm | Dẫn động bơm áp suất thấp bằng cac đăng từ hộp trích lực tới bơm, được điều khiển từ cabin bằng khí nén cài hệ chuyên dùng PTO | |||
| Hệ thống làm sạch đường | Tiết diện vệt phun | ≥ 5m | ||
| Áp lực phun | ≥ 4 kg/cm2. | |||
| Súng phun nước | Vị trí lắp đặt | Trên sàn công tác phía sau xi téc | ||
| Góc quay (°) | 360 | |||
| Điều khiển hệ thống chuyên dùng | – Điều khiển đóng mở hệ thống bép phun tự động trên cabin.
– Điều khiển cài bơm chuyên dùng PTO trên cabin – Điều khiển rửa đường được cả 2 bên hoặc từng bên trái phải hoặc dàn phun độc lập. |
|||
| Bép phun | Điều chỉnh góc phun bằng khớp cầu.
Tiết diện vệt phun ≥ 5 m Có đầu chờ kết nối phun cứu hoả |
|||
| Vòi lăng rửa vỉa hè | Có vòi lăng rửa vỉa hè lắp cố định trên xe | |||
| Sàn công tác | Có sàn công tác phía đuôi xe | |||
| Hệ thống phun cứu hoả | Có đầu chờ kết nối phun cứu hoả | |||
| Khả năng vận hành | – Tốc độ khi vận hành rửa đường 6 ÷ 8 km/h
– Tiết diện vệt phun ≥ 5m. – Áp lực phun ≥ 4 kg/cm2. – Quãng đường rửa ≥ 12 km/ 1 chuyến. – Tuyến đường được rửa đảm bảo sạch sẽ. – Lòng đường sạch, vỉa thông thoáng. – Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông – Không bắn nước vào người đi đường. |
|||
| Trang bị khác | 01 bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. | |||