XE VÀ PHỤ TÙNG – CÔNG TY CHÚNG TÔI CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ SẢN XUẤT LẮP RÁP DÒNG XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG TƯỚI CÂY UY TÍN – CHẤT LƯỢNG
Ô tô xi téc phun nước 17 khối Howo Vimid được nhập khẩu nguyên chiếc từ Tập đoàn Sinotruck Trung Quốc. Ô tô xi téc phun nước 17 khối được thiết kế trên nền xe tải Howo 4 chân (8×4) động cơ 380HP, cầu dầu cho khả năng vận hành vượt trội. Phù hợp những cung đường đồi núi, đèo dốc hiểm trở, trong các khu khai thác mỏ than hoặc mỏ đá.
Phần chuyên dùng bồn xitec chứa nước với kích thước có thể tích chứa 17 khối (17m3) nước. Bồn chứa được làm từ thép cacbon chất lượng cao thân dày 5mm và chỏm cầu dày 6mm không bị han rỉ, oxi hóa, lớp sơn bồn phía ngoài chịu được thời tiết khắc nghiệt.
GIỚI THIỆU VỀ HÌNH ẢNH XE Ô TÔ XI TÉC PHUN NƯỚC 17 KHỐI HOWO VIMID NHẬP KHẨU
Ô tô xi téc phun nước 17 khối Howo sử dụng bơm nước 80ZF-60/90 công suất 22,2kw, tốc độ 1.880 vòng/phút nên có thể hút được nước ở độ sâu 7 mét, tạo được áp suất bơm 4,5mpa với lưu lượng nước 60m3/giờ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ XI TÉC PHUN NƯỚC 17 KHỐI HOWO VIMID NHẬP KHẨU
| XE CHUYÊN DÙNG NX 8X4 XI TÉC PHUN NƯỚC 17M3 | |
| Kiểu loại xe | |
| Loại phương tiện (Vehicle’s type) | Ô TÔ XI TÉC PHUN NƯỚC(RỬA ĐƯỜNG) |
| Nhãn hiệu (Trade mark) | CNHTC |
| Mã kiểu loại (Model code) | SGZ5316GPSZZ5T5 |
| Công thức bánh xe (Drive configuration) | 8×4 |
| Khối lượng (mass) (*) | |
| Khối lượng bản thân (Kerb mass) (kg) | 12870 |
| Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. pay mass: Designed/Authorized) (kg) | 17000 |
| Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. total mass: Designed/Authorized) (kg) | 30000 |
| Khối lượng kéo theo TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. towed mass:Designed/Authorized) (kg) | – |
| Số người cho phép chở, kể cả người lái (Passenger capacity including driver) ( người) | 02 người (130 kg) |
| Kích thước (Dimensions) (*) | |
| Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H) (mm) | 12100x2500x3150 |
| Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc (Inside dimensions of cargo deck/outside of tank ) (mm) | 8300x2100x1300 |
| Khoảng cách trục (Wheel space) (mm) | 1950+5100+1400 |
| Vết bánh xe trước (Front track) (mm) | 2041 |
| Vết bánh xe sau (Rear track) (mm) | 1860 |
| Động cơ (Engine) | |
| Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type) | MC07H.35-50 ( 350Hp) 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có tăng áp |
| Loại nhiên liệu (Fuel) | Diesel |
| Thể tích làm việc (Displacement) (cm3) | 7360 |
| Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay(Max. engine output/rpm) (kW/rpm) | 257/2200 |
| Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard) | EURO 5 |
| Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system) (*) | |
| Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch) | Ma sát/Thủy lực trợ lực khí nén |
| Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control of gearbox): | HW13709XSTC/Cơ khí / 09 tiến-01 lùi/ Cơ khí |
| Vị trí cầu chủ động (Position of drive axles): | TRỤC 3+4 |
| Cầu trước (Front axle ) | HF VGD71/ 7,1 tấn |
| Cầu sau (Rear axle) | Cầu láp MAN,MCJ13JG/ 13 tấn, tỷ số truyền 4.63 |
| Lốp (Tyre) | 12R22.5, lốp bố thép |
| Hệ thống treo (Suspension system) | |
| Hệ thống treo trước (Front suspension system) | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá, có giảm chấn thủy lực, có thanh cân bằng, số lá nhíp 11 lá |
| Hệ thống treo sau (Behide suspension system) | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá, có thanh cân bằng, số lá nhíp 12 lá |
| Hệ thống lái (Steering system) | |
| Ký hiệu (model) | SINOTRUK |
| Loại cơ cấu lái (type) | Trục vít – ê cu bi |
| Trợ lực (powered) | Cơ khí trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh (Brake system) | |
| Hệ thống phanh chính (Type of braking system ): | Khí nén |
| Loại cơ cấu phanh (service brake) | Tang trống |
| Thân xe (Body) | |
| Cabin | Đầu thấp, có 01 giường nằm |
| Loại thân xe (type of body work) | Khung xe chịu lực, ca bin lật |
| Loại dây đai an toàn cho người lái (type of driver’s seatbelt) | Dây đai 3 điểm |
| Thiết bị chuyên dùng (Special equipments) (*) | |
| Loại thiết bị chuyên dùng (Equipments type) | Xi téc chứa nước và hệ thống phun nước rửa đường ở trước và sau |
| Đơn vị sản xuất (Manufacturer) | – |
| Thể tích, quy cách (Volume, specification) | Thể tích xi téc 17m3, Vật liệu: Thép Q235, Độ dày đầu bồn/ bồn/ vách ngăn: 3/3/3 mm.Có vòi xịt phía trước, vòi xịt phía sau, bệ vận hành phía sau, vòi xịt bên hông, súng phun nước cao áp |
| Hệ thống thủy lực (Hydraulic system) | |
| Khác (Others) | – |
| Khác | |
| Màu sắc (Colour) | Màu sắc tùy chọn (xanh/nâu) |
| Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity) | Chì Axit / Ắc quy 2 x 12V/165ah. |
| Dung tích thùng dầu (Fuel tank capacity) | 400L làm bằng hợp kim nhôm, có nắp bảo vệ thùng dầu |
| Tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) (Fuel consumption) | Tùy theo cung đường và tải trọng |
| GHI CHÚ: Bảng thông số kỹ thuật trên là dự kiến. Thống số chính xác dựa theo ” Giấy Chứng Nhận An Toàn Kỹ Thuật Và Bảo Vệ Môi Trường” của xe. Mục đánh dấu (*) là mục có thể thay đổi tuỳ theo thông số khi nhập về ! | |
Để nhận tư vấn chi tiết cùng giá Ô tô xi téc phun nước 17 khối Howo khuyến mại quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0931.222.686. Trân trọng !














