HÌNH ẢNH VỀ Ô TÔ CUỐN ÉP CHỞ RÁC 7 KHỐI ISUZU ĐÔ THÀNH

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| GIỚI THIỆU CHUNG VỀ SẢN PHẨM | ||
| Loại phương tiện | XE Ô TÔ CHỞ RÁC ( CUỐN ÉP RÁC ) | |
| Nước sản xuất | Việt Nam | |
| Năm sản xuất | 2024 trở lên . Mới 100% | |
| Điều hòa | Có | |
| THÔNG SỐ CHÍNH | ||
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước bao ngoài | 6280 x 2080 x 2620 (mm) | |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | |
| Chiều dài cơ sở | 3360 mm | |
| KHỐI LƯỢNG | ||
| Khối lượng bản thân | 5155 Kg | |
| Khối lượng cho phép chở | 2850 Kg | |
| Khối lượng toàn bộ | 8.200 Kg | |
| Số chỗ ngồi | 03 (kể cả người lái) | |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Model | JX4D30 | |
| Loại | Động cơ Diesel 4 kỳ, 04 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước. | |
| Dung tích xy lanh | 2892 cm3 | |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston | 120 x 130 (mm) | |
| Tỉ số nén | 17:1 | |
| Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu | 95/3200 (KW/v/ph) | |
| KHUNG XE | ||
| Hộp số | 06 số . 05 số tiến + 01 số lùi | |
| Hộp số chính | Kiểu | Cơ khí |
| Tỉ số truyền | – | |
| HỆ THỐNG LÁI | Trục vít – ê cu bi, trợ lực thuỷ lực | |
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Hệ thống phanh chính | Kiểu tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không. | |
| Hệ thống phanh dừng | Kiểu tang trống, tác động lên trục thứ cấp của hộp số | |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Treo trước | Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực | |
| Treo sau | Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng, giảm trấn thủy lực | |
| CẦU XE | ||
| Cầu trước | Tiết diện ngang kiểu I | |
| Cầu sau | Kiểu | Cầu thép, tiết diện ngang kiểu hộp |
| Tỉ số truyền | – | |
| LỐP XE. | 7.00 – 16 | |
| Số bánh | Trước : Đơn (02) – Sau : Đôi (04) | |
| CA BIN | Kiểu lật, 03 chỗ ngồi, có điều hòa và thiết bị khóa an toàn. | |
| TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG | ||
| Tốc độ tối đa | 100 Km/h | |
| Khả năng leo dốc | 30 % | |
| THÔNG SỐ KHÁC | ||
| Hệ thống điện | 24V, 60 Ah x 2 | |
| Dung tích bình nhiên liệu | 130 L | |
| BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT (PTO) | Bộ truyền lực PTO | |
| Kiểu truyền động | Dẫn động bánh răng qua hộp số xe cơ sở | |
| Kiểu điều khiển | Cơ khí, kết hợp với ly hợp đặt trên cabin | |
| Thiết bị của bảng điều khiển | Trang bị tiêu chuẩn của nhà sản xuất xe cơ sở | |
| THÙNG CHUYÊN DÙNG ÉP CHỞ RÁC | ||
| Xuất xứ | VIỆT NAM | |
| Hình dáng | Thùng Vuông | |
| Thể tích thùng chứa ép rác | 7.5 m3 | |
| Vật liệu chính | Inox 430 – Thép Q345b | |
| Vật liệu sàn thùng dưới | Inox 430 dày 04 mm | |
| Vật liệu nóc thùng | Inox 430 dày 03 mm | |
| Vật liệu thành thùng | Inox 430 dày 03 mm | |
| Nguyên lý xả rác | Đẩy xả rác trực tiếp thông qua xylanh tầng | |
| Mặt bàn xả xy lanh tầng | Inox 430 dày 03 mm | |
| Ray trượt bàn xả | Thép dày 05 – 07 mm | |
| Nguyên lý cuốn ép | Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động | |
| Máng chứa rác | Inox 430 dày 05 mm | |
| Tấm chắn trên lưỡi ép mà máng muốn rác | Inox 430 dày 03 mm | |
| CƠ CẤU NẠP RÁC | ||
| Thể tích máng ép | 0.7 m3 | |
| Vật liệu thành | Thép độ dày 04 mm | |
| Vật liệu máng cuốn | Thép độ dày 05 mm | |
| Mặt máng cuốn | Inox 430 dày 04 – 05 mm | |
| Vật liệu Lưỡi cuốn | Thép độ dày 05 mm | |
| Mặt lưỡi cuốn | Inox 430 dày 04 – 05 mm | |
| Vật liệu khung xương đinh hình | Thép Q345b dày 06 – 08 mm | |
| Kiểu cơ cấu ép rác | Dùng xi lanh thủy lực 2 đầu điều khiển bằng cơ cấu van phân phối | |
| Thời gian 1 chu kỳ cuốn ép | 15 – 18 s | |
| THÙNG CHỨA NƯỚC RÁC | ||
| Dung tích thùng chứa | 140 – 200 Lít | |
| Vật liệu | Inox 201 dày 02 – 03 mm | |
| Vị trí | – Dưới máng ép rác có van xả nước và cửa dọn rác
– Có bậc đứng và tay vịn cho công nhân thi công |
|
| HÌNH THỨC NẠP CUỐN ÉP RÁC | ||
| Cơ cấu nạp rác : Khách hàng lựa chọn 1 trong 3 cơ cấu sau | – Hệ thống càng gắp đa năng | |
| Kiểu vận hành | Dung xi lanh thủy lực | |
| Góc lật thùng thu gom | 125 – 140 ( độ ) | |
| Tải trọng càng gắp chịu tối đa | 500 Kg | |
| Thời gian nạp thùng | < 18 giây | |
| BƠM THỦY LỰC | ||
| Kiểu loại | Bơm Bánh Răng – OMFB | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Lưu lượng bơm | 45 cc/ vòng / Phút | |
| Áp suất làm việc : Min – Max | (120 – 280) Kg/cm2 | |
| VAN PHÂN PHỐI | ||
| Kiểu loại | – Van 02 tay
– Điều khiển nâng hạ cơ cấu nạp rác và xy lanh 03 tầng |
|
| Lưu lượng tối đa | (50 – 70 ) lít / phút | |
| Áp suất tối đa | 150 – 340 Kg/cm2 | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Model | Galtech | |
| Nguyên lý làm việc | Van an toàn chống vỡ ống, van điều chỉnh lưu lượng bàn ép rác, van xả tràn, van một chiều | |
| NGĂN KÉO – BỘ CHIA THỦY LỰC | ||
| Kiểu loại | – Tủy thuộc hệ thống gắp rác
– Loại 03 – 04 tay |
|
| Nhãn hiệu | Galtech | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Lưu lượng | 50 – 70 Lít / phút | |
| Áp suất làm việc : Min – Max | 120 – 280 kg /cm2 | |
| Nguyên lý làm việc | – Điều khiển vận hành cơ cấu nạp rác | |
| XI LANH COMPA ĐẨY XẢ RÁC TRỰC TIẾP | ||
| Kiểu lọai | – Xy lanh 03 tầng
– Loại xy lanh 02 chiều |
|
| Số lượng | 01 cái | |
| Xuất xứ | – Nhập khẩu sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| Áp suất làm việc : Min – Max | 120 – 280 kg/cm2 | |
| Lực đẩy lơn nhất | 10 tấn | |
| HỆ THỐNG XY- LANH THỦY LỰC | ||
| Xy lanh Tầng | 01 chiếc | |
| Xy lanh cuốn rác | 02 chiếc | |
| Xy lanh nâng cơ cấu ép rác | 02 chiếc | |
| Xy lanh máng xúc ( nếu dùng cơ cấu nạp rác máng xúc ) | 02 chiếc | |
| Xy lanh kẹp ( khi dùng cơ cấu kẹp thùng nhựa ) | 01 chiếc | |
| Loại xy lanh | – 1 tầng tác động 2 chiều | |
| Chất lượng – Xuất xứ | – Việt Nam | |
| THÙNG DẦU THỦY LỰC | ||
| Dung tích thùng dầu | (70 – 120 ) Lít | |
| Vật liệu chế tạo | Thép dày 03 mm | |
| Xuất xứ | Việt Nam | |
| CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ THỦY LỰC KHÁC | ||
| Phụ kiện thủy lực đi kèm theo xe | – Lọc dầu , đồng hồ đo áp suất , nắp dầu , khóa đồng hồ , hệ thống van , thước báo dầu , Jắc – co …
– 01 Đèn quay cảnh bảo làm việc – 01 giá để bình nước – 02 mét tuy ô sơ cua – 02 rơ le dự phòng |
|
| HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN | ||
| Sơn thùng | Sơn chống rỉ toàn bộ thùng và phủ ngoài bằng loại sơn, chất lượng cao. | |
| PHỤ KIỆN ĐI KÈM | ||
| Xe cơ sở | 01 bánh xe dự phòng; 01 con đội thủy lực và tay quay; 01 dầu đĩa CD và Radio AM/FM; Kính cửa điều khiển , khóa cửa trung tâm; 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn; sách hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng xe; sổ bảo hành. | |
| Phụ kiện đi kèm | Tài liệu hướng dẫn sử dụng, thùng đựng đồ nghề, phiếu bảo hành thùng chuyên dung. | |
| LOGO – KẺ CHỮ | Trên cánh cửa Cabin và hai bên hông thùng xe
( theo yêu cầu của bên mua ) |
|
| Hệ Thống Thủy Lực | Bơm thuỷ lực : Ý | |
| Van phân phối : Ý | ||
| Tuy ô thủy lực : lắp ráp sản xuất trong nước | ||
| Các thiết bị TL khác Vỏ, cán, ống nhập khẩu, Lắp ráp, chế tạo tại VIỆT NAM | ||











