Xe phun nước rửa đường Dongfeng 14.1 khối là giải pháp vận chuyển nước và làm sạch đường phố hiệu quả, được ưa chuộng bởi sự bền bỉ và chi phí đầu tư hợp lý. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc, sử dụng động cơ Yuchai 245HP mạnh mẽ và hệ thống chuyên dùng JINLONG chất lượng cao. Với dung tích bồn lớn 14.100 lít, xe bồn chở nước Dongfeng 3 chân giúp tiết kiệm thời gian tiếp nước, tăng năng suất làm việc cho các công ty môi trường, công trình xây dựng và khu công nghiệp.
GIỚI THIỆU MỘT SỐ HÌNH ẢNH XE PHUN NƯỚC DONGFENG 14.1 KHỐI RỬA ĐƯỜNG TƯỚI CÂY
Tổng thể ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
Nội thất cabin của ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
Bộ điều khiển đèn làm việc của ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
Vô lăng thiết kế hiện đại 4 chấu trên ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
Kính chỉnh điện của ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu

Ống báo mức nước trong bồn của ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu

Trang bị thùng chứa dầu bằng nhôm của ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
Lá nhíp và cầu số chính hãng của ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
Giàn phun nước hoa sen tưới cây tầm cao ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
Thang lên bồn và đèn cảnh báo làm việc ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
Hệ thống đường ống công nghệ hút xả nước của ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
Hệ thống điều khiển hơi trên cabin ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
Hệ thống van cơ và van khí nén của ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
Vòi phun rửa đường 360 và tròn U áp lực của ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
Bậc lên xuống thiết kế chắc chắn của ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
Giàn phun sương chống ẩm công trình ô tô xi téc phun nước 14.1 khối Dongfeng nhập khẩu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ô TÔ XI TÉC PHUN NƯỚC DONGFENG 14.1 KHỐI RỬA ĐƯỜNG TƯỚI CÂY
| Nhãn hiệu / Model | DONGFENG/YZZ5250GPSEZ6 | ||
| Công thức bánh xe | 6 x 4 | ||
| Trọng lượng | Tải trọng | 14.100 kg | |
| Tự trọng | 9.705 kg | ||
| Tổng trọng lượng | 24.000 kg | ||
| Kích thước | Kích thước bao ngoài (D x R x C) | 9510 x 2500 x 3160 mm | |
| Vệt bánh xe trước/ sau | 1980/1860 mm | ||
| Chiều dài cơ sở | 4350 + 1350 mm | ||
| Kích thước xi téc | 5850/5650 x 2300 x 1650 mm | ||
| Tổng thành
|
Ca-bin | Loại | Nóc thấp, loại lật được |
| Điều hòa/ Đài FM | Có | ||
| Động cơ | Ký mã hiệu | Động cơ YUCHAI model YCS06245-60A | |
| Chủng loại | Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | ||
| Công suất | 180 kW/2300 vòng/phút | ||
| Mô men lớn nhất | 950N.m/1200-1700 vòng/phút | ||
| Dung tích xy lanh | 6234 cm3 | ||
| Thùng nhiên liệu | 280 lít | ||
| Hộp số | Cơ khí | 10 số tiến, 2 số lùi | |
| Lốp | Cỡ lốp | 11.00R20 lốp có săm, bố thép | |
| Số lượng | 08 chiếc + 01 chiếc dự phòng | ||
| Hệ thống lái | Trục vít e-cu bi | Dẫn động cơ khí có trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo | Treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá, 08 lá nhíp, giảm chấn thủy lực | |
| Treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá, 13 lá nhíp | ||
| Hệ thống phanh | Phanh chính | Phanh tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng | |
| Phanh đỗ | Phanh tang trống, tác động lên bánh xe trục 2+3, điều khiển khí nén tới bầu tích năng | ||
| Phần chuyên dụng | Xi téc | Dung tích xi téc | 14.100 lít |
| Tuyến hình téc | E-líp | ||
| Vật liệu chế tạo | Thép cacbon dày 4mm | ||
| Phụ kiện | Điều khiển hệ chuyên dụng | Điều khiển trực tiếp bằng khí nén trên cabin | |
| Hệ thống phun rửa đường | + 2 vòi phun phẳng phía trước;
+ 2 vòi phun chéo phía trước; + 02 bép dẹt phun nước bên hông phía sau; + 01 súng phun nước phía sau; + 02 giàn phun hoa sen phía sau trên nóc téc. |
||
| Bơm nước | Lưu lượng | 60m3/h | |
| Cột áp cao | 90 m | ||
| Trang bị khác | + 02 ống dẫn nước có tích hợp khớp nối nhanh dùng để hút nước từ ngoài vào xe thông qua hệ thống bơm đặt trên xe.
+ 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn + 01 lốp xe dự phòng |
||















