Xe phun nước rửa đường Dongfeng 4 chân 17 khối 17m3 là dòng xe môi trường hạng nặng chuyên dụng. Xe sở hữu hệ thống bồn dung tích lớn, dùng để tưới cây, rửa đường hoặc cấp nước. Xe thường được trang bị động cơ mạnh mẽ (khoảng 310 – 350 HP) đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5.
Thông số kỹ thuật cơ bản
-
- Dung tích bồn: 17 – 17.5 khối (m³).
- Loại xe nền: Dongfeng 4 chân (8×4) nhập khẩu nguyên chiếc từ Hồ Bắc, Trung Quốc.
- Động cơ: YC6L350-50 hoặc Cummins, 6 xi lanh thẳng hàng, công suất từ 231 – 315 mã lực (HP).
- Hệ thống bơm: Bơm áp lực cao (ví dụ: bơm 80QZF60/90), lưu lượng lớn, cột áp phun xa từ 50 – 90 mét.
Tính năng chuyên dụng nổi bật
-
- Hệ thống tưới/phun: Bao gồm bép phun rửa đường phía trước, súng phun cao áp phía sau (tưới cây, rửa xe, chữa cháy tầm xa), và dàn phun mưa phía đuôi xe, có hệ thống điều khiển khí nén trên canbin, thuận tiện cho lái xe thao tác vận hành.
- Vật liệu bồn: Thép carbon chất lượng cao, bên trong bồn được sơn epoxy chống rỉ sét.
HÌNH ẢNH GIỚI THIỆU XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG TƯỚI CÂY 17 KHỐI DONGFENG NHẬP KHẨU
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| TT |
Danh mục hàng hoá |
Yêu cầu |
| 1 | Chủng loại xe | Xe ô tô xi téc phun nước |
| 2 | Nhãn hiệu xe | DONGFENG |
| 3 | Model chassis | – |
| 4 | Năm sản xuất | Năm 2026 trở lên |
| 5 | Chất lượng | Mới 100% , nhập khẩu nguyên chiếc đồng bộ |
| 6 | Tổng trọng lượng theo thiết kế | 30.000 (kG) |
| 8 | Tải trọng cho phép | 17.200 (kG) |
| 9 | Trọng lượng bản thân | 12.670 (kG) |
| 10 | Kích thước bao (D x R x C) | 11.800 × 2.500 × 3.130 ( mm) |
| 11 | Khoảng cách trục | 1.950 + 4.500 + 1.350 (mm) |
| 12 | Vết bánh xe trước /sau | 2.030/1.860 (mm) |
| Động cơ | ||
| 13 | Moden động cơ | YC6L350 50 (Yuchai tiêu chuẩn Euro 5) |
| 14 | Loại động cơ | Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước có turbo tăng áp |
| 15 | Công suất tối đa / tốc độ quay | 257 kw /2.200 (vòng/ phút) |
| 16 | Loại nhiên liệu | Diesel |
| Hộp số | ||
| 17 | Model | FAST (liên doanh Áo) 10JSD160TB, hộp số 2 tầng, 10 số tiến + 02 số lùi, có đồng tốc giúp việc vào số được dễ dàng, êm ái |
| Các thông số khác | ||
| 18 | Lốp | 11.00R20 lốp bố thép |
| 19 | Kiểu hệ thống lái/dẫn động | Trục vít-ê cu bi/Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| 20 | Phanh chính trước/sau/dẫn động | Tang trống dẫn động khí nén, có hệ thống điều hòa lực phanh ABS |
| 21 | Phanh đỗ xe /dẫn động | Tác động lên các bánh xe trục 2, kiểu dẫn động tự hãm |
| 20 | Các thiết bị đi kèm | |
| 22 | Điều hoà | Có điều hoà |
| 23 | Ghế lái | Ghế ngồi đệm hơi tạo thoải mái cho lái xe |
| 24 | Điều khiển lên xuống kính | Điều khiển điện |
| Nội thất và phụ tùng kèm theo | Có trợ lực tay lái, radio – casset, 01 bộ lốp dự phòng, dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 25 | Điều kiện bảo hành | Xe được bảo hành miễn phí toàn bộ trong thời gian 12 tháng đầu hoặc 20.000 km đầu tiên cho các lỗi của Nhà sản xuất, không áp dụng cho hư hỏng thuộc hao mòn tự nhiên hoặc do người sử dụng (tuỳ theo điều kiện nào đến trước kể từ ngày bàn giao xe). |
| HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG PHUN NƯỚC | Mới 100% | ||||
| I | CỤM XI TÉC CHỨA NƯỚC | ||||
| STT | Danh mục | Kiểu loại, dạng kết cấu | Thông số kỹ thuật cơ bản | ||
| 1 | Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. | – Dài x Rộng x Cao: 7.850/7.600 x 2.200 x 1.300 (mm) – Dung tích 17.000 Lít – Thép carbon Q235 (Dày 4 mm) – Được chia : 1 khoang có vách chắn sóng thông nhau |
||
| Chỏm cầu | Dạng hình elíp | Thép carbon Q235 dày 4 mm | |||
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép hàn | Thép carbon Q235 dày 4 mm | |||
| Hộp chứa ống hút | Dạng ống | Nhựa | |||
| Mầu sơn | Sơn 2 thành phần | ||||
| 2 | Cổ téc | Hình trụ tròn , dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc | – Đường kính Ø650 (mm)
– Thép carbon Q235 |
||
| Nắp đậy | Có bố trí van điều hòa không khí ở trên | – Thép carbon | |||
| Vòng đệm | Các mặt bích đường ống, nắp đỉnh xi téc được làm bằng Cao su đảm bảo kín khít | Cao su | |||
| II | PHẦN CHUYÊN DÙNG PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG, TƯỚI CÂY | ||||
| STT | Danh mục | Thông số kỹ thuật cơ bản | |||
| 1 | Bơm chuyên dùng hiệu: | JINLONG | |||
| Model: | 80QZF-60/90N | ||||
| Công suất (kW) | 24 | ||||
| Lưu lượng (m3/h) | 60 | ||||
| Áp suất cột nước (m) | 90 | ||||
| 2 | Dẫn động bơm | Hộp trích lực (P.T.O) Trục các đăng trung gian đến Bơm chuyên dùng. | |||
| 3 | Điều khiển bơm và hệ thống phun, tưới, súng phun… | Điều khiển trực tiếp bằng khí nén trên cabin thông qua các công tắc và bằng tay (trên các van) | |||
| 4 | Thiết bị chuyên dùng (Hệ thống phun, tưới, súng phun…) | ||||
| Pép phun rửa đường phía trước: | Có khớp cầu chỉnh hướng (02 Pép dẹt) và 02 Pép phun chéo | ||||
| Pép phun nước tưới cây hai bên hông xe phía sau | Pép dạng mỏ vịt | ||||
| Pép phun nước tưới cây trên nóc téc phía sau | Bép tròn dạng hoa sen | ||||
| Súng phun nước cứu hỏa phía sau: | Xoay được 360 độ, cột áp > 15m | ||||
| Dàn phun tưới đường dập bui: | f 60, 10 đầu phun dạng tia lắp phía sau xe | ||||
| Van tiếp nước xe theo quy chuẩn kỹ thuật | Đường kính: f70 mm | ||||
| 5 | Hệ thống đường ống | f 50÷ f80mm | |||
| III | PHẦN PHỤ TRỢ | ||||
| STT | Danh mục | Thông số kỹ thuật cơ bản | |||
| 1 | Chắn bùn | Vật liệu thép chống rỉ được sơn phủ bảo vệ đảm bảo bền, đẹp, chống rỉ khi môi trường làm việc thường xuyên tiếp xúc với nước | |||
| 2 | Sàn công tác phun nước phía sau | Vật liệu sàn thép chống rỉ dày 3 mm, đột lỗ; lan can thép chống rỉ f34 đảm bảo bền, đẹp, chống rỉ khi môi trường làm việc thường xuyên tiếp xúc với nước | |||
















