Xe phun nước rửa đường Dongfeng 14.1 khối là giải pháp vận chuyển nước và làm sạch đường phố hiệu quả, được ưa chuộng bởi sự bền bỉ và chi phí đầu tư hợp lý. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc, sử dụng động cơ Yuchai 245HP mạnh mẽ và hệ thống chuyên dùng JINLONG chất lượng cao. Với dung tích bồn lớn 14.100 lít, xe bồn chở nước Dongfeng 3 chân giúp tiết kiệm thời gian tiếp nước, tăng năng suất làm việc cho các công ty môi trường, công trình xây dựng và khu công nghiệp.
GIỚI THIỆU MỘT SỐ HÌNH ẢNH XE PHUN NƯỚC DONGFENG 14.1 KHỐI RỬA ĐƯỜNG TƯỚI CÂY
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ô TÔ XI TÉC PHUN NƯỚC DONGFENG 14.1 KHỐI RỬA ĐƯỜNG TƯỚI CÂY
| Nhãn hiệu / Model | DONGFENG/YZZ5250GPSEZ6 | ||
| Công thức bánh xe | 6 x 4 | ||
| Trọng lượng | Tải trọng | 14.100 kg | |
| Tự trọng | 9.705 kg | ||
| Tổng trọng lượng | 24.000 kg | ||
| Kích thước | Kích thước bao ngoài (D x R x C) | 9510 x 2500 x 3160 mm | |
| Vệt bánh xe trước/ sau | 1980/1860 mm | ||
| Chiều dài cơ sở | 4350 + 1350 mm | ||
| Kích thước xi téc | 5850/5650 x 2300 x 1650 mm | ||
| Tổng thành
|
Ca-bin | Loại | Nóc thấp, loại lật được |
| Điều hòa/ Đài FM | Có | ||
| Động cơ | Ký mã hiệu | Động cơ YUCHAI model YCS06245-60A | |
| Chủng loại | Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | ||
| Công suất | 180 kW/2300 vòng/phút | ||
| Mô men lớn nhất | 950N.m/1200-1700 vòng/phút | ||
| Dung tích xy lanh | 6234 cm3 | ||
| Thùng nhiên liệu | 280 lít | ||
| Hộp số | Cơ khí | 10 số tiến, 2 số lùi | |
| Lốp | Cỡ lốp | 11.00R20 lốp có săm, bố thép | |
| Số lượng | 08 chiếc + 01 chiếc dự phòng | ||
| Hệ thống lái | Trục vít e-cu bi | Dẫn động cơ khí có trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo | Treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá, 08 lá nhíp, giảm chấn thủy lực | |
| Treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá, 13 lá nhíp | ||
| Hệ thống phanh | Phanh chính | Phanh tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng | |
| Phanh đỗ | Phanh tang trống, tác động lên bánh xe trục 2+3, điều khiển khí nén tới bầu tích năng | ||
| Phần chuyên dụng | Xi téc | Dung tích xi téc | 14.100 lít |
| Tuyến hình téc | E-líp | ||
| Vật liệu chế tạo | Thép cacbon dày 4mm | ||
| Phụ kiện | Điều khiển hệ chuyên dụng | Điều khiển trực tiếp bằng khí nén trên cabin | |
| Hệ thống phun rửa đường | + 2 vòi phun phẳng phía trước;
+ 2 vòi phun chéo phía trước; + 02 bép dẹt phun nước bên hông phía sau; + 01 súng phun nước phía sau; + 02 giàn phun hoa sen phía sau trên nóc téc. |
||
| Bơm nước | Lưu lượng | 60m3/h | |
| Cột áp cao | 90 m | ||
| Trang bị khác | + 02 ống dẫn nước có tích hợp khớp nối nhanh dùng để hút nước từ ngoài vào xe thông qua hệ thống bơm đặt trên xe.
+ 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn + 01 lốp xe dự phòng |
||















